Từ: cúm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cúm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cúm

Nghĩa cúm trong tiếng Việt:

["- dt. Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi: Một dịch cúm lan ra khắp làng."]

Dịch cúm sang tiếng Trung hiện đại:


流行性感冒。《传染病, 病原体是病毒, 在身体过度疲劳、着凉、抵抗力降低时容易引起。症状是咽喉发干、鼻塞、咳嗽、打喷嚏、头痛、发烧等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cúm

cúm:cảm cúm, cúm gà
cúm𤻎:cảm cúm, cúm gà
cúm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cúm Tìm thêm nội dung cho: cúm