Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cúm trong tiếng Việt:
["- dt. Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi: Một dịch cúm lan ra khắp làng."]Dịch cúm sang tiếng Trung hiện đại:
医流行性感冒。《传染病, 病原体是病毒, 在身体过度疲劳、着凉、抵抗力降低时容易引起。症状是咽喉发干、鼻塞、咳嗽、打喷嚏、头痛、发烧等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cúm
| cúm | 噤: | cảm cúm, cúm gà |
| cúm | 𤻎: | cảm cúm, cúm gà |

Tìm hình ảnh cho: cúm Tìm thêm nội dung cho: cúm
