Cao su chống va đập cửa

Từ: cẳng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cẳng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cẳng

Nghĩa cẳng trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Phần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân: Đi xa mỏi cẳng 2. Chân động vật: Cẳng bò.","- 2 dt. Gốc một số cây nhỏ: Phơi khô cẳng cà để làm củi."]

Dịch cẳng sang tiếng Trung hiện đại:

《兽足。》
《人或动物的腿的下端, 接触地面支持身体的部分。》
树枝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cẳng

cẳng:cẳng tay
cẳng:cẳng chân, cẳng ghế
cẳng󰕺:cẳng chân, co cẳng chạy
cẳng𨃈:cẳng chân, co cẳng chạy
cẳng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cẳng Tìm thêm nội dung cho: cẳng