Cao su chống va đập cửa
Nghĩa cẳng trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Phần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân: Đi xa mỏi cẳng 2. Chân động vật: Cẳng bò.","- 2 dt. Gốc một số cây nhỏ: Phơi khô cẳng cà để làm củi."]Dịch cẳng sang tiếng Trung hiện đại:
蹯 《兽足。》脚 《人或动物的腿的下端, 接触地面支持身体的部分。》
树枝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cẳng
| cẳng | 亘: | cẳng tay |
| cẳng | 亙: | cẳng chân, cẳng ghế |
| cẳng | : | cẳng chân, co cẳng chạy |
| cẳng | 𨃈: | cẳng chân, co cẳng chạy |

Tìm hình ảnh cho: cẳng Tìm thêm nội dung cho: cẳng
