Cao su chống va đập cửa

Từ: 勃兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勃兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勃兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóxīng] dấy lên mạnh mẽ; phát triển rầm rộ; bừng bừng trỗi dậy。勃然兴起;蓬勃发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃

bột:bồng bột; bột phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
勃兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勃兴 Tìm thêm nội dung cho: 勃兴