Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 勃兴 trong tiếng Trung hiện đại:
[bóxīng] dấy lên mạnh mẽ; phát triển rầm rộ; bừng bừng trỗi dậy。勃然兴起;蓬勃发展。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃
| bột | 勃: | bồng bột; bột phát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |

Tìm hình ảnh cho: 勃兴 Tìm thêm nội dung cho: 勃兴
