Từ: 唱独角戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唱独角戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 唱 • 独 • 角 • 戏

Nghĩa của 唱独角戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngdújiǎoxì] làm đơn độc; làm một mình。比喻一个人独自做某件事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng唱:sung sướng
xang唱:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng唱:hát xướng
xắng唱:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng唱:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng唱:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

hí戏:hí hoáy; hú hí
hô戏:hô (tiếng than)
唱独角戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唱独角戏 Tìm thêm nội dung cho: 唱独角戏