Từ: 缔约国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缔约国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缔约国 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyuēguó] nước ký hiệp ước; các nước ký kết hiệp ước。共同订立某项条约的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缔

đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
缔约国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缔约国 Tìm thêm nội dung cho: 缔约国