Từ: dám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dám:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dám

Nghĩa dám trong tiếng Việt:

["- đgt. Không ngại, không sợ, tự tin để làm những việc khó khăn, nguy hiểm: dám nghĩ dám làm (Tự tin, có đủ bản lịnh trong suy nghĩ, hành động) chưa dám hứa trước."]

Dịch dám sang tiếng Trung hiện đại:

《表示有胆量做某种事情。》dám đứng ra làm
敢作敢为。
dám nghĩ, dám nói, dám làm
敢想、敢说、敢干。
敢于 《有决心; 有勇气(去做或去争取)。》
dám gánh vác trọng trách
敢于挑重担。
勇; 无畏; 胆敢。
岂敢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dám

dám:chẳng dám nói, không dám
dám:chẳng dám nói, không dám
dám𪾋:chẳng dám nói, không dám
dám: 
dám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dám Tìm thêm nội dung cho: dám