Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噉, chiết tự chữ DÁM, HÁM, NGOẢM, ĐẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噉:
噉
Pinyin: dan4;
Việt bính: daam6 gam2
1. [噉名] đạm danh;
噉 đạm
Nghĩa Trung Việt của từ 噉
§ Một dạng của chữ đạm 啖.
đạm, như "đạm (ăn hoặc cho ăn)" (vhn)
dám, như "chẳng dám nói, không dám" (btcn)
hám, như "hôi hám" (btcn)
ngoảm, như "nhai ngổm ngoảm" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噉
| dám | 噉: | chẳng dám nói, không dám |
| hám | 噉: | hôi hám |
| ngoảm | 噉: | nhai ngổm ngoảm |
| đạm | 噉: | đạm (ăn hoặc cho ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 噉 Tìm thêm nội dung cho: 噉
