Chữ 噉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噉, chiết tự chữ DÁM, HÁM, NGOẢM, ĐẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噉:

噉 đạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噉

Chiết tự chữ dám, hám, ngoảm, đạm bao gồm chữ 口 敢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噉 cấu thành từ 2 chữ: 口, 敢
  • khẩu
  • cám, cảm, dám
  • đạm [đạm]

    U+5649, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daam6 gam2
    1. [噉名] đạm danh;

    đạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 噉


    § Một dạng của chữ đạm
    .

    đạm, như "đạm (ăn hoặc cho ăn)" (vhn)
    dám, như "chẳng dám nói, không dám" (btcn)
    hám, như "hôi hám" (btcn)
    ngoảm, như "nhai ngổm ngoảm" (btcn)

    Chữ gần giống với 噉:

    , ,

    Dị thể chữ 噉

    , , ,

    Chữ gần giống 噉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噉 Tự hình chữ 噉 Tự hình chữ 噉 Tự hình chữ 噉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噉

    dám:chẳng dám nói, không dám
    hám:hôi hám
    ngoảm:nhai ngổm ngoảm
    đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)
    噉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噉 Tìm thêm nội dung cho: 噉