Từ: dại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dại

Nghĩa dại trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Thứ phên đan bằng thanh tre thường dựng ở ngoài hiên để che nắng: Dại che nắng nhưng cũng làm cho trong nhà thêm tối.","- 2 dt. Bệnh của một vài động vật nhất là của chó, do vi khuẩn làm tổn thương hệ thần kinh và gây nên chết: Chó đã bị bệnh dại thì có thể truyền bệnh sang người, nếu người bị cắn. // tt. Mắc bệnh dại: Chó dại.","- 3 tt. 1. Chưa đủ trí khôn; Chưa biết suy xét phán đoán: Trẻ dại; Cháu còn dại lắm 2. Thiếu suy nghĩ chín chắn, làm những việc không khôn ngoan: Anh nghe nó là dại; Người khôn đón trước rào sau, để cho người dại biết đâu mà dò (cd), Lớn đầu mà dại (tng) 3. Tê, khó cử động: Ngồi lâu, chân dại đi 4. Vụng về: Nét vẽ còn dại 5. Không được linh hoạt: Mắt dại đi 6. Nói cây mọc hoang: Cây dại thì lấy về làm gì."]

Dịch dại sang tiếng Trung hiện đại:

疯魔 《疯1. 。》
狂; 瘈 《精神失常, 疯狂。》
《(狗)疯狂。》
愚笨; 愚蠢; 傻瓜; 痴呆。
不轻事; 不更是。
麻木。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dại

dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại𠻇:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại𢘽:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại𢚵:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại: 
dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại:bị dại, chó dại, cuồng dại
dại𤵺:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dại Tìm thêm nội dung cho: dại