Chữ 𢘽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢘽, chiết tự chữ DÁI, DẠI, RÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢘽:

𢘽

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢘽

𢘽

Chiết tự chữ 𢘽

[]

U+02263D, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ;

𢘽

Nghĩa Trung Việt của từ 𢘽



dái, như "bìu dái, dái mít, lợn dái" (gdhn)
dại, như "cỏ dại, hoang dại; dại dột" (gdhn)
rái, như "xem Dái" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢘽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Chữ gần giống 𢘽

Tự hình:

Tự hình chữ 𢘽 Tự hình chữ 𢘽 Tự hình chữ 𢘽 Tự hình chữ 𢘽

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢘽

dái𢘽:bìu dái, dái mít, lợn dái
dại𢘽:cỏ dại, hoang dại; dại dột
rái𢘽:xem Dái
𢘽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢘽 Tìm thêm nội dung cho: 𢘽