Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢘽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢘽, chiết tự chữ DÁI, DẠI, RÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢘽:
𢘽
Chiết tự chữ 𢘽
Pinyin: yi4;
Việt bính: ;
𢘽
Nghĩa Trung Việt của từ 𢘽
dái, như "bìu dái, dái mít, lợn dái" (gdhn)
dại, như "cỏ dại, hoang dại; dại dột" (gdhn)
rái, như "xem Dái" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢘽:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Chữ gần giống 𢘽
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢘽
| dái | 𢘽: | bìu dái, dái mít, lợn dái |
| dại | 𢘽: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| rái | 𢘽: | xem Dái |

Tìm hình ảnh cho: 𢘽 Tìm thêm nội dung cho: 𢘽
