Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𥑥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥑥, chiết tự chữ SINH, SÀNH, XANH, XÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥑥:
𥑥
Chiết tự chữ 𥑥
Pinyin: cha3;
Việt bính: ;
𥑥
Nghĩa Trung Việt của từ 𥑥
sinh, như "diêm sinh" (vhn)
sành, như "đồ sành" (btcn)
xanh, như "xanh chảo (một loại chảo có qoai)" (btcn)
xành, như "kêu xành xạch" (gdhn)
Chữ gần giống với 𥑥:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Chữ gần giống 𥑥
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥑥
| sanh | 𥑥: | |
| sinh | 𥑥: | diêm sinh |
| sành | 𥑥: | đồ sành |
| xanh | 𥑥: | xanh chảo (một loại chảo có qoai) |
| xành | 𥑥: | kêu xành xạch |

Tìm hình ảnh cho: 𥑥 Tìm thêm nội dung cho: 𥑥
