Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dây trong tiếng Việt:
["- 1 1. Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn: dây rút dây đàn dây điện. 2. Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa: dây bầu dây khoai rút dây động rừng (tng.). 3. Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài: xếp hàng thành dây pháo dây. 4. Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một: mua mấy dây bát. 5. Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần: dây thân ái.","- 2 đgt. 1. Dính bẩn: quần áo dây mực. 2. Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối: dây vào chuyện gia đình người ta làm gì:","- 3 đgt. (Gà) lây bệnh: gà dây."]Dịch dây sang tiếng Trung hiện đại:
带 《(带儿)带子或像带子的长条物。》dây giày鞋带儿。
筋 《(筋儿)象筋的东西。》
dây cao su.
橡皮筋儿。
捻子 《用纸搓成的条状物或用线织成的带状物。》
秧; 秧子 《某些植物的茎。》
藤蔓 《藤和蔓。》
绳索; 线索; 绲; 缕; 线 《绳。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dây
| dây | 移: | dây dưa |
| dây | 𦀊: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
| dây | 絏: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |

Tìm hình ảnh cho: dây Tìm thêm nội dung cho: dây
