Chữ 絏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絏, chiết tự chữ DÂY, GIẤY, TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絏:

絏 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絏

Chiết tự chữ dây, giấy, tiết bao gồm chữ 絲 曳 hoặc 糹 曳 hoặc 糸 曳 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絏 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 曳
  • ti, ty, tơ, tưa
  • duệ, dài, dái, dười, dượi, dạy, dấy, dậy, dễ
  • 2. 絏 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 曳
  • miên, mịch
  • duệ, dài, dái, dười, dượi, dạy, dấy, dậy, dễ
  • 3. 絏 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 曳
  • mịch
  • duệ, dài, dái, dười, dượi, dạy, dấy, dậy, dễ
  • tiết [tiết]

    U+7D4F, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4, yi4;
    Việt bính: sit3;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 絏

    (Danh) Dây cương, dây trói buộc.
    § Thông tiết
    .

    (Danh)
    Luy tiết dây màu đen để trói kẻ có tội thời xưa. Sau tỉ dụ xiềng xích, tù ngục.
    § Cũng viết là: , , .

    dây, như "sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng" (vhn)
    giấy, như "giấy tờ; hoa giấy" (btcn)
    tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 絏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Chữ gần giống 絏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絏 Tự hình chữ 絏 Tự hình chữ 絏 Tự hình chữ 絏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絏

    dây:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
    giấy:giấy tờ; hoa giấy
    tiết:tiết (dây buộc; buộc)
    絏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絏 Tìm thêm nội dung cho: 絏