Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絏, chiết tự chữ DÂY, GIẤY, TIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絏:
絏
Chiết tự chữ 絏
Chiết tự chữ dây, giấy, tiết bao gồm chữ 絲 曳 hoặc 糹 曳 hoặc 糸 曳 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 絏 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 曳 |
2. 絏 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 曳 |
3. 絏 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 曳 |
Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: sit3;
絏 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 絏
(Danh) Dây cương, dây trói buộc.§ Thông tiết 紲.
(Danh) Luy tiết 縲絏 dây màu đen để trói kẻ có tội thời xưa. Sau tỉ dụ xiềng xích, tù ngục.
§ Cũng viết là: 累紲, 縲紲, 纍紲.
dây, như "sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng" (vhn)
giấy, như "giấy tờ; hoa giấy" (btcn)
tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絏:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絏
| dây | 絏: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
| giấy | 絏: | giấy tờ; hoa giấy |
| tiết | 絏: | tiết (dây buộc; buộc) |

Tìm hình ảnh cho: 絏 Tìm thêm nội dung cho: 絏
