Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 财贸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财贸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财贸 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáimào] tài mậu; tài chính mậu dịch; tài chính thương mại。财政、贸易的合称。
财贸系统
hệ thống tài chính mậu dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贸

mậu:mậu dịch
财贸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财贸 Tìm thêm nội dung cho: 财贸