Cao su chống va đập cửa

Chữ 鋏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋏, chiết tự chữ KIỆP, KẸP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋏:

鋏 kiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋏

Chiết tự chữ kiệp, kẹp bao gồm chữ 金 夾 hoặc 釒 夾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋏 cấu thành từ 2 chữ: 金, 夾
  • ghim, găm, kim
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • 2. 鋏 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 夾
  • kim, thực
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • kiệp [kiệp]

    U+92CF, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jia2;
    Việt bính: gaap3;

    kiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋏

    (Danh) Cái kìm gắp, cái kìm của thợ đúc, cái gíp.

    (Danh)
    Thanh gươm, thanh kiếm.
    ◇Khuất Nguyên
    : Đái trường kiệp chi lục li hề, Quan thiết vân chi thôi ngôi , (Cửu chương , Thiệp giang ) Đeo thanh kiếm dài lê thê hề, Đội mũ thiết vân cao chót vót.

    (Danh)
    Chuôi gươm, chuôi kiếm.
    ◇Chiến quốc sách : Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư , , : , (Tề sách tứ ) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.

    kẹp, như "kìm kẹp; lép kẹp" (gdhn)
    kiệp, như "kiệp (cán kiếm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鋏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 鋏

    ,

    Chữ gần giống 鋏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋏 Tự hình chữ 鋏 Tự hình chữ 鋏 Tự hình chữ 鋏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋏

    kiệp:kiệp (cán kiếm)
    kẹp:kìm kẹp; lép kẹp
    鋏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋏 Tìm thêm nội dung cho: 鋏