Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 财路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财路 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáilù] tài lộ; đường tiền tài。钱财来源的路径。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
财路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财路 Tìm thêm nội dung cho: 财路