Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: họp lớp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ họp lớp:
Dịch họp lớp sang tiếng Trung hiện đại:
班会BānhuìNghĩa chữ nôm của chữ: họp
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lớp
| lớp | 垃: | tầng lớp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lớp | 泣: | lớp lớp sóng dồi |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lớp | 笠: | tầng lớp |
| lớp | 苙: | tầng lớp |
| lớp | 𧙀: |

Tìm hình ảnh cho: họp lớp Tìm thêm nội dung cho: họp lớp
