Cao su chống va đập cửa

Từ: 九流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu lưu
Chín học phái ở Trung Hoa, từ thời tiên Tần cho tới Hán sơ, gồm Nho gia 家, Đạo gia 家, Âm dương gia 家, Pháp gia 家, Danh gia 家, Mặc gia 家, Tung hoành gia 家, Tạp gia 家 và Nông gia 家.

Nghĩa của 九流 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔlíu] 1.cửu lưu (9 học phái từ Tiên Tần đến Hán Sơ, Trung quốc). 先秦至汉初的九大学术流派。包括儒家、道家、阴阳家、法家、名家、墨家、纵横家、杂家、农家。2.nhiều nhánh của Hồng Hà, Trung quốc.中國的江河的许多支流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
九流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九流 Tìm thêm nội dung cho: 九流