Từ: 不知所终 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不知所终:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 知 • 所 • 终

Nghĩa của 不知所终 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhīsuǒzhōng] không biết kết cuộc ra sao; không biết rồi đi đến đâu。不知道结局或下落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri知:lời nói tri tri
trơ知:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ所:dâng sớ
sở所:xứ sở; sở trường
sỡ所:sàm sỡ
sửa所:sửa đổi
thửa所:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung终:chung kết; lâm chung
不知所终 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不知所终 Tìm thêm nội dung cho: 不知所终