Chữ 帳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帳, chiết tự chữ TRƯƠNG, TRƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帳:

帳 trướng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 帳

帳

Chiết tự chữ 帳

Chiết tự chữ trương, trướng bao gồm chữ 巾 長 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帳 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 長
  • 巾 cân, khân, khăn
  • 長 tràng, trành, trướng, trườn, trường, trưởng
  • trướng [trướng]

    U+5E33, tổng 11 nét, bộ Cân 巾
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 帐;
    Pinyin: zhang4;
    Việt bính: zoeng3
    1. [倒帳] đảo trướng;

    帳 trướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 帳

    (Danh) Màn che.
    ◎Như: văn trướng 蚊
    帳 mùng màn che muỗi.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Vân mấn hoa nhan kim bộ diêu, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu 雲鬢花顏金步搖, 芙蓉帳暖度春霄 (Trường hận ca 長恨歌) Mặt nàng đẹp như hoa, tóc mượt như mây, cài chiếc bộ dao bằng vàng, Trải qua đêm xuân ấm áp trong trướng Phù Dung.
    § Tản Đà dịch thơ: Vàng nhẹ bước lung lay tóc mái, Màn phù dung êm ái đêm xuân.

    (Danh)
    Ngày xưa, quân đi đến đâu, căng vải lên làm rạp để nghỉ gọi là trướng.
    ◎Như: doanh trướng 營帳 lều bạt.

    (Danh)
    Sổ sách.
    § Thông trướng 賬.
    ◎Như: trướng bạ 帳簿 sổ sách.

    (Danh)
    Nợ.
    § Thông trướng 賬.
    ◎Như: khiếm trướng 欠帳 thiếu nợ, hoàn trướng 還帳 trả nợ.

    trướng, như "bức trướng" (vhn)
    trương, như "trương mục" (gdhn)

    Chữ gần giống với 帳:

    㡉, 㡊, 㡋, 㡌, 㡎, 帲, 帳, 帵, 帶, 帷, 常, 帻, 帼, 𢃕,

    Dị thể chữ 帳

    賬, 帐,

    Chữ gần giống 帳

    帴, 帥, 帚, 帛, 帜, 帝, 帞, 帟, 帠, 帡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帳 Tự hình chữ 帳 Tự hình chữ 帳 Tự hình chữ 帳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帳

    trương帳:trương mục
    trướng帳:bức trướng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 帳:

    紅葉新生春帳暖,銀河初渡夜香深

    Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

    Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

    北苑花飛寒繐帳,西窗月落冷深閨

    Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

    Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

    影落青松裏,神留絳帳中

    Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

    Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

    丈人峰屺瞻如昨,半子情灰帳在茲

    Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

    Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

    鶯語和偕春風帳暖,桃花絢爛巹酒杯浮

    Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

    Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

    青氈席冷思模範,絳帳庭空憶管絃

    Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

    Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

    胭肢香滿芙蓉帳,花燭光呈錦繡幃

    Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

    Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

    綠柳栘陰春帳暖,夭桃吐艷巹杯紅

    Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

    Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

    帳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帳 Tìm thêm nội dung cho: 帳