Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 玎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玎, chiết tự chữ ĐINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玎

Chiết tự chữ đinh bao gồm chữ 玉 丁 hoặc 王 丁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玎 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 丁
  • ngọc, túc
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 2. 玎 cấu thành từ 2 chữ: 王, 丁
  • vương, vướng, vượng
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • []

    U+738E, tổng 6 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding1;
    Việt bính: ding1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 玎


    đinh, như "đinh đang (leng keng)" (gdhn)

    Nghĩa của 玎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dīng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐINH
    leng keng; loong coong; lẻng kẻng。玎珰。
    Từ ghép:
    玎珰 ; 玎玲

    Chữ gần giống với 玎:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 玎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玎 Tự hình chữ 玎 Tự hình chữ 玎 Tự hình chữ 玎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玎

    đinh:đinh đang (leng keng)
    玎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玎 Tìm thêm nội dung cho: 玎