Chữ 陴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陴, chiết tự chữ BÀI, BÌ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 陴:

陴 bì, bài

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陴

陴

Chiết tự chữ 陴

Chiết tự chữ bài, bì bao gồm chữ 阜 卑 hoặc 阝 卑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陴 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 卑
  • 阜 phụ
  • 卑 bấy, te, ti
  • 2. 陴 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 卑
  • 阝 phụ, ấp
  • 卑 bấy, te, ti
  • bì, bài [bì, bài]

    U+9674, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2, bi4;
    Việt bính: pei4;

    陴 bì, bài

    Nghĩa Trung Việt của từ 陴

    (Danh) Tường thấp trên mặt thành.

    (Danh)
    Mượn chỉ tường thành.

    (Động)
    Giữ thành.
    § Còn đọc là bài.

    Nghĩa của 陴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TÌ
    nữ tường (bờ tường thấp có những khe ngắm bắn hình thước thợ trên mặt thành)。女墙。

    Chữ gần giống với 陴:

    陪, 陫, 陬, 陰, 陲, 陳, 陴, 陵, 陶, 陷, 陸, 険,

    Chữ gần giống 陴

    隖, 陌, 陓, 陒, 陑, 限, 陏, 陎, 降, 陋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陴 Tự hình chữ 陴 Tự hình chữ 陴 Tự hình chữ 陴

    陴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陴 Tìm thêm nội dung cho: 陴