Cao su chống va đập cửa
Từ: 不顾而唾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不顾而唾:
Nghĩa của 不顾而唾 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùgù"értuò] khạc nhổ tuỳ tiện; khạc nhổ bừa bãi。头也不回便啐唾沫。形容盛怒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾
| cố | 顾: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唾
| thoá | 唾: | thoá (nước bọt); thoá mạ (lăng mạ) |

Tìm hình ảnh cho: 不顾而唾 Tìm thêm nội dung cho: 不顾而唾
