Từ: 积欠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积欠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积欠 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīqiàn] 1. nợ góp; nợ chồng chất。累次欠下。
还清了积欠的债务。
trả xong món nợ góp rồi.
2. số hao hụt tích góp lâu ngày。积累下的亏欠。
清理积欠。
thanh toán số hao hụt tích góp lâu ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠

khiếm:khiếm nhã
积欠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积欠 Tìm thêm nội dung cho: 积欠