Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gượng trong tiếng Việt:
["- I. đgt. Gắng làm, gắng biểu hiện khác đi, trong khi không có khả năng, điều kiện thực hiện: đã đau còn gượng đứng dậy cười gượng. II. tt. Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó: lời văn gượng quá."]Dịch gượng sang tiếng Trung hiện đại:
干 《只具形式的。》cười gượng干笑。
干涩 《形容表情、动作生硬、做作。》
cười gượng
干涩地一笑。
牵强; 勉强 《勉强把两件没有关系或关系很远的事物拉在一起。》
gượng gạo.
牵强附会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gượng
| gượng | 強: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| gượng | 强: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |

Tìm hình ảnh cho: gượng Tìm thêm nội dung cho: gượng
