Từ: gầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gầm

Nghĩa gầm trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Chỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất: gầm giường Chó chui gầm chạn (tng.) gầm tủ gầm cầu thang gầm cầu.","- 2 đgt. 1. Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn): Cọp gầm Voi gầm hổ thét. 2. Phát ra tiếng to, vang rền: Đại bác gầm vang cả trận địa từng đợt sóng gầm.","- 3 đgt. Gằm: cúi gầm mặt."]

Dịch gầm sang tiếng Trung hiện đại:

《象声词。》吼 ; 吼叫; 咆; 咆哮 《(猛兽)大声叫; 怒吼。》
sư tử gầm
狮子吼 低首。
gầm mặt xuống.
低下头来。 底下。
gầm bàn.
桌子的底下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gầm

gầm:cọp gầm; sóng gầm
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gầm𪡆:cọp gầm; sóng gầm
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gầm:mai gầm (loại rắn độc)
gầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gầm Tìm thêm nội dung cho: gầm