Cao su chống va đập cửa

Từ: gắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gắp

Nghĩa gắp trong tiếng Việt:

["- dt 1. Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng: Nướng thế nào mà cháy cả cái gắp 2. Lượng thịt hay cá kẹp lại mà nướng: Ba đồng một gắp, lẽ nào chẳng mua (cd).","- đgt Dùng đũa mà lấy thức ăn: Liệu cơm mà mắm (tng)."]

Dịch gắp sang tiếng Trung hiện đại:

《(用筷子)夹。》
夹子。《夹东西的器具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gắp

gắp:gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người
gắp𢰽:gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người
gắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gắp Tìm thêm nội dung cho: gắp