Cao su chống va đập cửa
Nghĩa gắp trong tiếng Việt:
["- dt 1. Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng: Nướng thế nào mà cháy cả cái gắp 2. Lượng thịt hay cá kẹp lại mà nướng: Ba đồng một gắp, lẽ nào chẳng mua (cd).","- đgt Dùng đũa mà lấy thức ăn: Liệu cơm mà mắm (tng)."]Dịch gắp sang tiếng Trung hiện đại:
搛 《(用筷子)夹。》夹子。《夹东西的器具。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gắp
| gắp | 扱: | gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người |
| gắp | 𢰽: | gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người |

Tìm hình ảnh cho: gắp Tìm thêm nội dung cho: gắp
