Cao su chống va đập cửa

Từ: gợn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gợn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gợn

Nghĩa gợn trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng. Mặt nước gợn sóng. Vầng trán chưa hề gợn một nếp nhăn. Tâm hồn trong trắng, không gợn một vết nhơ (b.). 2 Biểu hiện như thoáng qua có những nét tình cảm, cảm xúc nào đó. Lòng gợn lên một cảm giác lo âu. Vẻ mặt không gợn một chút băn khoăn. // Láy: gờn gợn (ý mức độ ít).","- II d. Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc không một mây. Gỗ bào trơn nhẵn không còn một tí gợn. Cốc pha lê có gợn."]

Dịch gợn sang tiếng Trung hiện đại:

波纹。《小波浪形成的水纹。》
波动。《振动在物体中的传播叫做波, 如水波、声波等。也叫波动。》
斑痕。《 一种颜色的物体表面上显露出来的别种颜色的印子; 痕迹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gợn

gợn𭰫:gợn sóng
gợn:gợn sóng
gợn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gợn Tìm thêm nội dung cho: gợn