Từ: 回马枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回马枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回马枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[huímǎqiāng] hồi mã thương (quay đầu lại bất ngờ đâm ngọn thương vào kẻ địch)。回过头来给追击者的突然袭击。
杀回马枪
đâm ngọn thương hồi mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
回马枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回马枪 Tìm thêm nội dung cho: 回马枪