Cao su chống va đập cửa

Từ: 摸黑儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摸黑儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摸黑儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[mōhēir] lò mò; làm việc trong đêm; làm đêm; mò mẫm。在黑夜摸索着(行动)。
摸黑儿赶路。
đi gấp trong đêm tối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua: 
:mò mẫn
:mó vào
:mô sách (tìm tòi)
mọ:tọ mọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
摸黑儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摸黑儿 Tìm thêm nội dung cho: 摸黑儿