Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 摸黑儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[mōhēir] lò mò; làm việc trong đêm; làm đêm; mò mẫm。在黑夜摸索着(行动)。
摸黑儿赶路。
đi gấp trong đêm tối.
摸黑儿赶路。
đi gấp trong đêm tối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸
| mua | 摸: | |
| mò | 摸: | mò mẫn |
| mó | 摸: | mó vào |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mọ | 摸: | tọ mọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 摸黑儿 Tìm thêm nội dung cho: 摸黑儿
