Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 驴打滚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驴打滚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驴打滚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǘdǎgǔn] 1. cho vay nặng lãi; lãi mẹ đẻ lãi con。高利贷的一种。放债时规定,到期不还,利息加倍。利上加利,越滚越多,如驴翻身打滚。
2. món thịt tẩm bột rán。一种食品。用黄米面夹糖做成,蒸熟后,滚上黄豆面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴

:lư (con lừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚

cuồn:cuồn cuộn
cuộn: 
cũn:cũn cỡn; lũn cũn
cốn: 
cổn:cổn hạ lai (lăn xuống)
cộn: 
củn: 
ngổn:ngổn ngang
驴打滚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驴打滚 Tìm thêm nội dung cho: 驴打滚