Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ghẻ trong tiếng Việt:
["- 1 dt Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa: Nghĩ rằng ngứa ghẻ, hờn ghen, xấu chàng mà có ai khen chị mình (K); Có nghén thì đẻ, có ghẻ đâu mà lây (tng).","- 2 dt Sợi bẩn trong tơ: Gỡ ghẻ trong tơ.","- 3 tt Nói quan hệ giữa một người với người đàn ông hay người phụ nữ hiện thay cha hay mẹ người ấy đã mất hoặc đã li hôn: Bố ghẻ; Mẹ ghẻ."]Dịch ghẻ sang tiếng Trung hiện đại:
疥疮; 疥 《传染性皮肤病, 病原体是疥虫, 多发生在手腕、手指、臀部、腹部等部位。症状是局部起丘疹而不变颜色, 非常刺痒。》非嫡亲的。
线结子; 线疙瘩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghẻ
| ghẻ | 𡒬: | ghẻ lạnh; ghẻ lở; ghẻ nước |
| ghẻ | 𤴪: | ghẻ lạnh; ghẻ lở; ghẻ nước |
| ghẻ | : |

Tìm hình ảnh cho: ghẻ Tìm thêm nội dung cho: ghẻ
