Chữ 𡒬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡒬, chiết tự chữ GHÈ, GHẺ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡒬:

𡒬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡒬

𡒬

Chiết tự chữ 𡒬

[]

U+0214AC, tổng 17 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𡒬

Nghĩa Trung Việt của từ 𡒬



ghè, như "ghè mắm (lọ sành lớn đựng mắm)" (vhn)
ghẻ, như "ghẻ lạnh; ghẻ lở; ghẻ nước" (btcn)

Chữ gần giống với 𡒬:

, , , , , , , , , , , , 𡒘, 𡒪, 𡒫, 𡒬, 𡒭, 𡒮, 𡒯,

Chữ gần giống 𡒬

Tự hình:

Tự hình chữ 𡒬 Tự hình chữ 𡒬 Tự hình chữ 𡒬 Tự hình chữ 𡒬

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡒬

ghè𡒬:ghè mắm (lọ sành lớn đựng mắm)
ghẻ𡒬:ghẻ lạnh; ghẻ lở; ghẻ nước
𡒬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𡒬 Tìm thêm nội dung cho: 𡒬