Chữ 繖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繖, chiết tự chữ TẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 繖:

繖 tản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繖

繖

Chiết tự chữ 繖

Chiết tự chữ tản bao gồm chữ 絲 散 hoặc 糹 散 hoặc 糸 散 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繖 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 散
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 散 tan, tán, tản, tảng, tởn
  • 2. 繖 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 散
  • 糹 miên, mịch
  • 散 tan, tán, tản, tảng, tởn
  • 3. 繖 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 散
  • 糸 mịch
  • 散 tan, tán, tản, tảng, tởn
  • tản [tản]

    U+7E56, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: san3;
    Việt bính: saan3;

    繖 tản

    Nghĩa Trung Việt của từ 繖

    (Danh) Ô, dù (để che mưa hoặc nắng).
    § Cũng như tản 傘
    .

    (Danh)
    Một thứ nghi trượng thời xưa.
    ◇Dương Vạn Lí 楊萬里: Tiểu thần tái đắc chiêm hoàng tản 小臣再得瞻黃繖 (Tứ nguyệt ngũ nhật nghênh giá khởi cư khẩu hào 四月五日迎駕起居口號) Bề tôi nhỏ bé này lại được ngửa trông lọng vàng.

    Chữ gần giống với 繖:

    䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

    Dị thể chữ 繖

    傘, 𰬷,

    Chữ gần giống 繖

    練, 緭, 緽, 緼, 緻, 緺, 緹, 緸, 緷, 緶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繖 Tự hình chữ 繖 Tự hình chữ 繖 Tự hình chữ 繖

    繖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繖 Tìm thêm nội dung cho: 繖