Cao su chống va đập cửa

Từ: giày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giày

Nghĩa giày trong tiếng Việt:

["- 1 d. Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân. Giày da. Giày cao gót. Nện gót giày.","- 2 đg. Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra. Lấy chân giày nát. Voi giày."]

Dịch giày sang tiếng Trung hiện đại:

履; 屣 ; 舄 ; 鞋。《穿在脚上、走路时着地的东西。》giày da.
革履。
gọt chân cho vừa giày.
削足适履。
giày rách; (ví với đồ bỏ. )
敝屣

Nghĩa chữ nôm của chữ: giày

giày𠫆:giày công; mưa giày hạt
giày𠼪:giày (xem Dày)
giày:giày dép
giày𥀌:giày dép
giày𧿫:giày xéo
giày󰕹:giày xéo
giày𨃌:giày xéo
giày𨃐:giày xéo
giày:giày dép
giày𩌂:giày dép
giày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giày Tìm thêm nội dung cho: giày