Cao su chống va đập cửa
Nghĩa giày trong tiếng Việt:
["- 1 d. Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân. Giày da. Giày cao gót. Nện gót giày.","- 2 đg. Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra. Lấy chân giày nát. Voi giày."]Dịch giày sang tiếng Trung hiện đại:
履; 屣 ; 舄 ; 鞋。《穿在脚上、走路时着地的东西。》giày da.革履。
gọt chân cho vừa giày.
削足适履。
giày rách; (ví với đồ bỏ. )
敝屣
。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giày
| giày | 𠫆: | giày công; mưa giày hạt |
| giày | 𠼪: | giày (xem Dày) |
| giày | 履: | giày dép |
| giày | 𥀌: | giày dép |
| giày | 𧿫: | giày xéo |
| giày | : | giày xéo |
| giày | 𨃌: | giày xéo |
| giày | 𨃐: | giày xéo |
| giày | 鞋: | giày dép |
| giày | 𩌂: | giày dép |

Tìm hình ảnh cho: giày Tìm thêm nội dung cho: giày
