Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa guồng trong tiếng Việt:
["- dt 1. Dụng cụ dùng để cuốn tơ, cuốn chỉ: Cả buổi chị ấy ngồi quay guồng 2. Dụng cụ dùng sức nước chảy để quay một bánh xe đưa nước lên tưới ruộng: Anh ấy đã chụp được bức ảnh rất đẹp về cái guồng nước ở bờ suối."]Dịch guồng sang tiếng Trung hiện đại:
车 《利用轮轴旋转的工具。》guồng kéo sợi.纺车。
籆 ; 籆子 《绕丝、纱、线等的工具。》
络子 《绕线绕纱的器具, 多用竹子或木条交叉构成, 中有小孔。安装在有轴的座子上, 用手摇动旋转。》
拐子 《一种简单的木制工具, 形状略像"工"字, 两头横木短, 中间直木长。把丝纱等绕在上面, 拿下来就可以桄。》
水车。《使用人或畜力的旧式提水灌溉工具。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: guồng
| guồng | 狂: | |
| guồng | : | guồng máy |

Tìm hình ảnh cho: guồng Tìm thêm nội dung cho: guồng
