Cao su chống va đập cửa

Từ: gần xa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gần xa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gầnxa

Nghĩa gần xa trong tiếng Việt:

["- t. 1 Gần cũng như xa, khắp mọi nơi. Ý kiến của bạn đọc gần xa. 2 (kết hợp hạn chế). Xa xôi cách trở. Thương nhau chẳng quản gần xa... (cd.). 3 (id.). Gần và xa, hết chuyện này đến chuyện nọ, đủ cả mọi chuyện. Chuyện gần xa."]

Dịch gần xa sang tiếng Trung hiện đại:

远近 ; 遐迩 《远处和近处。》xa gần biết tiếng; nổi tiếng khắp gần xa.
远近闻名。
nổi tiếng gần xa; nức tiếng gần xa.
遐迩闻名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gần

gần𫶾:(người)
gần:gần gũi
gần𧵆:gần gũi
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: xa

xa:xa (tên họ)
xa𬧲: 
xa𬚞:từ xa
xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)
xa:xa nhà
xa𤥭:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
gần xa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gần xa Tìm thêm nội dung cho: gần xa