Từ: 一百八十 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一百八十:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất bách bát thập độ
Trong môn hình học, một trăm tám mươi độ là góc bẹt. Thường dùng để hình dung sự biến chuyển rất lớn, trước sau khác hẳn.
◎Như:
tha tự tòng phụ thân thệ thế hậu, tính cách thượng hữu liễu nhất bách bát thập độ đích cải biến
後, 變.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
一百八十 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一百八十 Tìm thêm nội dung cho: 一百八十