Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hẹp trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác: lối đi hẹp Đoạn đường này hẹp hơn. 2. Có diện tích nhỏ, chật: Phòng này hẹp quá đất hẹp người đông. 3. ở trong một phạm vi, lĩnh vực nhất định: chuyên môn hẹp. 4. Keo bẩn, thiếu độ lượng, nhân đức: ăn ở hẹp với mọi người."]Dịch hẹp sang tiếng Trung hiện đại:
逼狭; 隘; 迮; 仄; 迮 《狭窄。》lối đi hẹp路径逼狭。
hẹp; chật hẹp
迮狭。
褊小 《气量狭窄; 窄小。》
phòng hẹp
房子褊小。
褊窄; 局促 《狭小。》
局蹐 《狭隘; 不舒展。》
窄; 狭; 陿 《横的距离小(跟"宽"相对)。》
đường hẹp
路窄。
ngõ hẹp; ngõ hẻm hẹp
窄胡同。 狭隘 《宽度小。》
hành lang hẹp
狭窄的走廊。
ngõ hẹp; hẻm chật
狭窄的小胡同。 狭窄 《宽度小。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hẹp
| hẹp | 狭: | chật hẹp; hẹp hòi |
| hẹp | 狹: | chật hẹp; hẹp hòi |
| hẹp | 陿: | chật hẹp; hẹp hòi |

Tìm hình ảnh cho: hẹp Tìm thêm nội dung cho: hẹp
