Từ: 异想天开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 异想天开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 异想天开 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìxiǎngtiānkāi] ý nghĩ kỳ lạ; ý nghĩ viển vông; ý nghĩ hão huyền。形容想法离奇,不切实际。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
异想天开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 异想天开 Tìm thêm nội dung cho: 异想天开