Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 异想天开 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 异想天开:
Nghĩa của 异想天开 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìxiǎngtiānkāi] ý nghĩ kỳ lạ; ý nghĩ viển vông; ý nghĩ hão huyền。形容想法离奇,不切实际。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |

Tìm hình ảnh cho: 异想天开 Tìm thêm nội dung cho: 异想天开
