Chữ 唏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唏, chiết tự chữ HE, HI, HÈ, HÌ, HÍ, HƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唏:

唏 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唏

Chiết tự chữ he, hi, hè, hì, hí, hơi bao gồm chữ 口 希 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唏 cấu thành từ 2 chữ: 口, 希
  • khẩu
  • he, hi, hy, hây, hê, hơi
  • hi [hi]

    U+550F, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 唏

    (Động) Than thở, đau thương mà không khóc.
    § Thông hi
    .
    ◎Như: hi hư thút thít, sụt sùi.
    § Cũng viết là hi hu .(Trạng thanh) Ha hả (tiếng cười).
    ◇Tây du kí 西: Tứ cá kiện tướng, lĩnh chúng khấu nghênh na đại thánh, ngạnh ngạnh yết yết đại khốc tam thanh, hựu hi hi ha ha đại tiếu tam thanh , , , (Đệ ngũ hồi) Bốn kiện tướng dẫn mọi người ra đón Đại Thánh, nức nở khóc to ba tiếng, rồi lại ha hả cười to ba tiếng.(Trạng thanh) Tiếng vật thể tuột rơi va chạm mặt đất.

    hơi, như "đánh hơi; hết hơi; hơi thở" (vhn)
    hi, như "hi hi" (btcn)
    hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (btcn)
    hì, như "hì hục, hì hụi" (btcn)
    he, như "không dám ho he" (gdhn)
    hè (gdhn)

    Nghĩa của 唏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: HI
    than thở。叹息。
    Từ ghép:
    唏嘘

    Chữ gần giống với 唏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 唏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唏 Tự hình chữ 唏 Tự hình chữ 唏 Tự hình chữ 唏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唏

    he:không dám ho he
    hi:hi hi
    : 
    : 
    :hì hục, hì hụi
    :cười hi hí; ngựa hí
    hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
    唏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唏 Tìm thêm nội dung cho: 唏