Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唏, chiết tự chữ HE, HI, HÈ, HÌ, HÍ, HƠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唏:
唏
Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
唏 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 唏
(Động) Than thở, đau thương mà không khóc.§ Thông hi 欷.
◎Như: hi hư 唏噓 thút thít, sụt sùi.
§ Cũng viết là hi hu 欷吁.(Trạng thanh) Ha hả (tiếng cười).
◇Tây du kí 西遊記: Tứ cá kiện tướng, lĩnh chúng khấu nghênh na đại thánh, ngạnh ngạnh yết yết đại khốc tam thanh, hựu hi hi ha ha đại tiếu tam thanh 四個健將, 領眾叩迎那大聖, 哽哽咽咽大哭三聲, 又唏唏哈哈大笑三聲 (Đệ ngũ hồi) Bốn kiện tướng dẫn mọi người ra đón Đại Thánh, nức nở khóc to ba tiếng, rồi lại ha hả cười to ba tiếng.(Trạng thanh) Tiếng vật thể tuột rơi va chạm mặt đất.
hơi, như "đánh hơi; hết hơi; hơi thở" (vhn)
hi, như "hi hi" (btcn)
hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (btcn)
hì, như "hì hục, hì hụi" (btcn)
he, như "không dám ho he" (gdhn)
hè (gdhn)
Nghĩa của 唏 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: HI
than thở。叹息。
Từ ghép:
唏嘘
Số nét: 10
Hán Việt: HI
than thở。叹息。
Từ ghép:
唏嘘
Chữ gần giống với 唏:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唏
| he | 唏: | không dám ho he |
| hi | 唏: | hi hi |
| hè | 唏: | |
| hé | 唏: | |
| hì | 唏: | hì hục, hì hụi |
| hí | 唏: | cười hi hí; ngựa hí |
| hơi | 唏: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |

Tìm hình ảnh cho: 唏 Tìm thêm nội dung cho: 唏
