Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiện nay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiện nay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệnnay

Nghĩa hiện nay trong tiếng Việt:

["- dt. Thời gian hiện tại: hiện nay bác ấy đã nghỉ hưu."]

Dịch hiện nay sang tiếng Trung hiện đại:

《现今的。》当今; 而今; 方今 《如今; 现时; 目前。》
thế giới hiện nay; thế giới ngày nay
当今世界。
目前; 眼前; 目下 《指说话的时候。》
hiện nay tương đối bận, mấy ngày nữa sẽ đến thăm anh.
目下较忙, 过几天再来看你。
现; 现在; 现时; 现下; 今; 目今; 现今 《这个时候, 指说话的时候, 有时包括说话前后或长或短的一段时间(区别于"过去"或"将来")。》
tình hình hiện nay của anh ấy ra sao?
他现在的情况怎么样?
hiện nay nhân dân lao động là chủ nhân của đất nước.
现在劳动人民是国家的主人。
hiện nay.
当今。

脚下 《目前; 现时。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiện

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện:hiện thái (rau giền ba sắc)
hiện:hiện thái (giền ba sắc)
hiện:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
hiện:hiện (tiến ra cho thấy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nay

nay𫢩:ngày nay, hôm nay
nay󰅒:ngày nay, hôm nay
nay: 
nay𬁉:ngày nay, hôm nay
hiện nay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiện nay Tìm thêm nội dung cho: hiện nay