Cao su chống va đập cửa
đại nương
Con thứ gọi
đích mẫu
嫡母 (vợ cả của cha) là
đại nương
大娘.Tiếng tôn xưng vợ của bậc niên trưởng.Phương ngôn Bắc Trung quốc gọi
bá mẫu
伯母 là
đại nương
大娘.
Nghĩa của 大娘 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàniáng] 1. bác gái。伯母。
三大娘
bác ba
2. bác; bà bác (tôn xưng người phụ nữ lớn tuổi)。尊称年长的妇人。
3. vợ cả。大老婆。
三大娘
bác ba
2. bác; bà bác (tôn xưng người phụ nữ lớn tuổi)。尊称年长的妇人。
3. vợ cả。大老婆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |

Tìm hình ảnh cho: 大娘 Tìm thêm nội dung cho: 大娘
