Từ: 出處 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出處:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 處

xuất xứ, xuất xử
Xuất xứ
: 出處 nguồn gốc, điển cố của câu thơ, đoạn văn.
Xuất xứ
: 出處 đất sinh sản hoặc chế tạo ra một vật phẩm.
Xuất xử
: 出處 ra làm quan và ở ẩn, hai thái độ của nhà nho thời xưa.

Nghĩa của 出处 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūchǔ] 书
ở ẩn; từ quan; thôi việc; xuất xử (ra làm quan rồi về ở ẩn)。 出仕和退隐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 處

xớ處:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở處:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ處:xứ sở
xử處:xử án, xử phạt, dã xử
出處 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出處 Tìm thêm nội dung cho: 出處