Từ: 化形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化形 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxíng] biến hoá; biến hình (thay đổi hình dạng của yêu quái trong tiểu thuyết thời xưa.)。指神话传说中妖魔鬼怪变化形状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
化形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化形 Tìm thêm nội dung cho: 化形