Từ: 拦柜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拦柜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拦柜 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánguì] tủ quầy; quầy hàng; quầy thu tiền; ghi-sê。柜台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拦

lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
拦柜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拦柜 Tìm thêm nội dung cho: 拦柜