Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銩, chiết tự chữ ĐỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銩:
銩
Biến thể giản thể: 铥;
Pinyin: diu1, diou1, dui4, yue4;
Việt bính: diu1;
銩
đốc, như "đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)" (gdhn)
Pinyin: diu1, diou1, dui4, yue4;
Việt bính: diu1;
銩
Nghĩa Trung Việt của từ 銩
đốc, như "đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銩:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銩
铥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銩
| đốc | 銩: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |

Tìm hình ảnh cho: 銩 Tìm thêm nội dung cho: 銩
