Từ: 浸剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浸剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浸剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnjì] thuốc ngâm; nước pha; nước sắc; nước hãm。生药在水里泡一定时间后的水溶液,如洋地黄浸剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浸

rẫm:rờ rẫm
thâm:thâm trầm
thấm:thấm nước; thấm thoát
trẩm: 
trẫm:trẫm mình
tẩm:tẩm (ngâm nước); tẩm bổ
tắm:tắm rửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
浸剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浸剂 Tìm thêm nội dung cho: 浸剂