Từ: chi phí quản lý công trường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chi phí quản lý công trường:
Dịch chi phí quản lý công trường sang tiếng Trung hiện đại:
工地管理费gōngdì guǎnlǐ fèiNghĩa chữ nôm của chữ: chi
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| chi | 卮: | chi (bình rượu ngày xưa) |
| chi | 吱: | chi (tiếng cửa kẹt mở) |
| chi | 嗞: | chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu) |
| chi | 巵: | chi (bình rượu ngày xưa) |
| chi | 支: | chi ly |
| chi | 枝: | chi (cành nhánh của cây) |
| chi | 栀: | |
| chi | 梔: | |
| chi | 搘: | |
| chi | 肢: | tứ chi |
| chi | 胝: | biền chi (mụn cơm) |
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chi | 芝: | chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago) |
| chi | 𩿨: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phí
| phí | 沸: | phí thuỷ (nấu nước sôi) |
| phí | 狒: | phí phí (giống khỉ ở châu Phi) |
| phí | 費: | phung phí |
| phí | 费: | phung phí |
| phí | 镄: | phí (chất fermium) |
| phí | 鐨: | phí (chất fermium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quản
| quản | 筦: | quản bút |
| quản | 管: | quản bút |
| quản | : | quản lí, tự quản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lý
| lý | 俚: | ca lý |
| lý | 哩: | ca lý |
| lý | 娌: | trục lý (chị em dâu) |
| lý | 李: | đào lý |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trường
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 場: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 塲: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 棖: | cây trường trường |
| trường | 肠: | trường (ruột) |
| trường | 腸: | trường (ruột) |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
Gới ý 15 câu đối có chữ chi:
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên
Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên
Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh
Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần
Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn
Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi
Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm
Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi
Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

Tìm hình ảnh cho: chi phí quản lý công trường Tìm thêm nội dung cho: chi phí quản lý công trường
