Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 极口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极口 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíkǒu] hết lời; không ngớt lời (tán dương, ca ngợi)。在言谈中极力(称道、赞扬等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
极口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极口 Tìm thêm nội dung cho: 极口