Từ: 生发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生发 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēng·fa] sinh sôi; phát triển; mở rộng; khuếch trương。滋生;发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
生发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生发 Tìm thêm nội dung cho: 生发